vòng quanh

Học thuật
Thân thiện
vòng quanh

Anh ấy chạy vòng quanh một cái hồ nhỏ trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • hình dạng hoặc đường đi bao quanh một vật, một địa điểm: Diễn tả sự chuyển động hoặc bố trí tạo thành một đường tròn hoặc đường cong xung quanh một điểm trung tâm.
    • Không trực tiếp, không thẳng thắn: Dùng để chỉ cách nói năng, lập luận hoặc hành động không đi thẳng vào vấn đề chính đi đường vòng.
  2. Phó từ:

    • Theo một đường bao quanh: Mô tả cách thức di chuyển hoặc hành động xoay quanh một vật thể hoặc khu vực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Con đường vòng quanh hồ rất đẹp. (Con đường bao quanh mặt hồ hình dáng rất đẹp.)
    • Anh ấy lối nói chuyện vòng quanh, khó hiểu. (Anh ấy cách nói chuyện không trực tiếp, khiến người nghe khó nắm bắt ý chính.)
  • Phó từ:

    • Chúng tôi đi bộ vòng quanh công viên. (Chúng tôi đi bộ theo đường bao quanh khu vực công viên.)
    • Máy bay bay vòng quanh sân bay chờ hiệu lệnh hạ cánh. (Máy bay bay theo quỹ đạo tròn xung quanh sân bay trong khi chờ đợi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lời nói vòng quanh": cách diễn đạt không đi thẳng vào trọng tâm, thường để tránh hoặc do dự.

    • Đừng nói những lời vòng quanh nữa, hãy đi thẳng vào vấn đề đi. (Hãy ngừng cách nói chuyện loanh quanh đề cập trực tiếp đến vấn đề chính.)
  • "đường đi vòng quanh": tuyến đường không phải đường thẳng ngắn nhất, thường dài hơn nhưng có thể tránh được chướng ngại vật.

    • đường chính bị tắc, chúng tôi phải chọn đường đi vòng quanh. (Do tuyến đường chính bị ách tắc, chúng tôi buộc phải lựa chọn một lộ trình dài hơn đi xung quanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Vòng vèo (tính từ/phó từ): nhiều khúc quanh co, uốn lượn; cũng dùng để chỉ cách nói năng dài dòng, không thẳng thắn. Nghĩa gần với "vòng quanh" nhưng thường nhấn mạnh sự quanh co, phức tạp hơn.

    • Con đường vào làng rất vòng vèo.
    • Anh ta cứ nói vòng vèo mãi.
  • Loanh quanh (phó từ/động từ): đi lại quanh quẩnmột khu vực hẹp; cũngnghĩa bóng nói hoặc làm những việc không đâu vào đâu, không mục đích rõ ràng.

    • cứ loanh quanh trong nhà cả ngày.
    • Câu chuyện chỉ loanh quanh mãi không đi đến kết luận.
Từ đồng nghĩa
  • Quanh quẩn: (thường dùng làm phó từ/động từ) di chuyển lẩn quẩnmột nơi nào đó; cũng có thể chỉ suy nghĩ hoặc câu chuyện xoay quanh một vấn đề không thoát ra được.
  • Quanh co: (tính từ) chỉ đường đi khúc khuỷu, quanh queo; hoặc chỉ lời nói, hành động không ngay thẳng, trực tiếp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Lưu ý: "vòng quanh" thường được dùng như một tính từ hoặc phó từ kết hợp với động từ, hơn một phần của cụm động từ đa từ (phrasal verb) riêng biệt trong tiếng Việt. Cách dùng phổ biến : Động từ + "vòng quanh". - Đi vòng quanh: di chuyển theo đường bao quanh một vật. - Buổi sáng, ông ấy thường đi vòng quanh hồ để tập thể dục. - Nói vòng quanh: nói chuyện không đi thẳng vào vấn đề chính. - ấy cứ nói vòng quanh mãi không chịu trả lời câu hỏi.

Thành ngữ liên quan
  • Vòng quanh vòng quẩn: diễn tả tình trạng lặp đi lặp lại một cách vô ích, không lối thoát, không tiến triển. Thường dùng cho suy nghĩ, công việc hoặc tình huống bế tắc.
    • Cứ suy nghĩ vòng quanh vòng quẩn mãi về một vấn đề cũng chẳng giải quyết được . (Cứ tiếp tục nghĩ đi nghĩ lại một cách bế tắc về một vấn đề thì cũng không đem lại kết quả.)
vòng quanh

Anh ấy chạy vòng quanh một cái hồ nhỏ trong công viên.

  1. trgt 1. Nói đi một vòng tròn chung quanh: Đi vòng quanh hồ. 2. Không thẳng, không trực tiếp: Nói vòng quanh vấn đề.